Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harmful effects

/ˈhɑːrm.fəl ɪˈfɛkts/

Nghĩa thường dùng

tác hại có hại cụm từ

“Smoking has harmful effects on health.”Hút thuốc có tác hại có hại cho sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...