Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harmful gases

Nghĩa thường dùng

khí độc hại cụm từ

“Cars and factories emit harmful gases that contribute to air pollution.”Xe hơi và nhà máy thải ra khí độc hại góp phần gây ô nhiễm không khí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...