harmful to
Nghĩa thường dùng
gây hại cho
cụm từ
“Too much screen time is harmful to your eyes.”Xem màn hình quá nhiều gây hại cho mắt.
Từ điển Anh–Việt
112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Too much screen time is harmful to your eyes.”Xem màn hình quá nhiều gây hại cho mắt.
Đang tải...