Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harmfully

/hɑːrmfəli/

Nghĩa thường dùng

tai hại, tác hại trạng từ

“The chemicals were used harmfully in the experiment.”Các hóa chất đã được sử dụng một cách tai hại trong thí nghiệm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

harmfully

//

* phó từ
  • tai hại, tác hại
Định nghĩa tiếng Anh

r in a detrimental manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...