harmfully
/hɑːrmfəli/
Nghĩa thường dùng
tai hại, tác hại
trạng từ
“The chemicals were used harmfully in the experiment.”Các hóa chất đã được sử dụng một cách tai hại trong thí nghiệm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
harmfully
//
* phó từ- tai hại, tác hại
Định nghĩa tiếng Anh
r in a detrimental manner