harmlessness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
harmlessness
/'hɑ:mlisnis/
danh từ
- tính vô hại, tính không độc
- tính ngây thơ vô tội; sự không làm hại ai
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...