Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harmoniously

/hɑ:'məʊnɪəslɪ/ phổ biến #25314
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

harmoniously

//

* phó từ
  • hài hoà, cân đối
  • hoà thuận, hoà hợp
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a harmonious manner

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...