Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harmonisation

/ˌha:mənaɪ'zeɪʃən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

harmonisation

//

* danh từ
  • sự làm hài hoà, sự làm cân đối, sự làm hoà hợp
  • sự phối hoà âm
Định nghĩa tiếng Anh

n a piece of harmonized music n singing in harmony

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...