harmonisation
/ˌha:mənaɪ'zeɪʃən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
harmonisation
//
* danh từ- sự làm hài hoà, sự làm cân đối, sự làm hoà hợp
sự phối hoà âm
Định nghĩa tiếng Anh
n a piece of harmonized music n singing in harmony