Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harmonium

/hɑ:'mounjəm/ phổ biến #40765
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

harmonium

/hɑ:'mounjəm/

danh từ

  • (âm nhạc) đàn đạp hơi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a free-reed instrument in which air is forced through the reeds by bellows

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...