harmotome
/'hɑ:mәtәjm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
harmotome
//
* danh từ- (khoáng chất) hacmotom
Định nghĩa tiếng Anh
n. A hydrous silicate of alumina and baryta, occurring usually in white cruciform crystals; cross-stone.