Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harness

/'hɑ:nis/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9768

Nghĩa thường dùng

Tận Dụng động từ

“Scientists aim to harness renewable energy sources to reduce dependence on fossil fuels and combat climate change.”Các nhà khoa học nhằm tận dụng các nguồn năng lượng tái tạo để giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch và chống lại biến đổi khí hậu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

harness

/'hɑ:nis/

danh từ

  • bộ yên cương (ngựa)
  • (nghĩa bóng) trang bị lao động, dụng cụ lao động
  • (sử học) áo giáp (của người và ngựa)
  • dệt khung go

thành ngữ

  1. to go (get) back into harness
    • lại lao đầu vào công việc
  2. in harness
    • (từ lóng) đang làm công việc thường xuyên
      • to die in harness: chết trong lúc đang làm công việc thường xuyên

ngoại động từ

  • đóng yên cương (ngựa)
  • khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a support consisting of an arrangement of straps for holding something to the body (especially one supporting a person suspended from a parachute) n. stable gear consisting of an arrangement of leather straps fitted to a draft animal so that it can be attached to and pull a cart v. put a harness v. exploit the power of

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...