Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harness innovation

/ˈhɑrnɪs ɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khai thác đổi mới cụm từ

“Companies should harness innovation to stay competitive.”Các công ty nên khai thác đổi mới để duy trì sự cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...