Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Harsh Condition

Đang hiển thị mục gốc Harsh Condition cho “harsh conditions”.

Nghĩa thường dùng

Điều Kiện Khắc Nghiệt danh từ

“Survival in harsh conditions requires not only physical endurance but also psychological resilience and strategic planning.”Sự sống sót trong điều kiện khắc nghiệt không chỉ đòi hỏi sức bền thể chất mà còn cả sự kiên cường tâm lý và kế hoạch chiến lược.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...