Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harsh critic

Nghĩa thường dùng

người phê bình gay gắt cụm từ

“He is known as a harsh critic of modern art.”Anh ấy được biết đến là người phê bình gay gắt nghệ thuật hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...