harshly
/'hɑ:ʃli/ GRE phổ biến #11701
Nghĩa thường dùng
một cách khắc nghiệt, nghiêm khắc
trạng từ
“She spoke harshly to him.”Cô ấy nói với anh ấy một cách khắc nghiệt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
harshly
//
* phó từ- cay nghiệt, khắc nghiệt
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a harsh or unkind manner