Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harshly

/'hɑ:ʃli/ GRE phổ biến #11701

Nghĩa thường dùng

một cách khắc nghiệt, nghiêm khắc trạng từ

“She spoke harshly to him.”Cô ấy nói với anh ấy một cách khắc nghiệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

harshly

//

* phó từ
  • cay nghiệt, khắc nghiệt
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a harsh or unkind manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...