hartal
/hɑ:tɑ:l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hartal
/hɑ:tɑ:l/
danh từ
- sự đóng cửa hiệu (để tỏ thái độ chính trị, hay để tỏ sự đau buồn)
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...