Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harvest crops

Nghĩa thường dùng

thu hoạch mùa màng cụm từ

“Farmers can use machines to harvest crops much faster than traditional methods.”Nông dân có thể dùng máy móc để thu hoạch mùa màng nhanh hơn nhiều so với phương pháp truyền thống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thu hoạch mùa màng
    • harvest crops by hand: thu hoạch mùa màng bằng tay
    • harvest crops in autumn: thu hoạch mùa màng vào mùa thu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...