harvest crops
Nghĩa thường dùng
thu hoạch mùa màng
cụm từ
“Farmers can use machines to harvest crops much faster than traditional methods.”Nông dân có thể dùng máy móc để thu hoạch mùa màng nhanh hơn nhiều so với phương pháp truyền thống.
Đồng nghĩa
gather cropsreap cropscollect crops
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thu hoạch mùa màng
- harvest crops by hand: thu hoạch mùa màng bằng tay
- harvest crops in autumn: thu hoạch mùa màng vào mùa thu