harvest festival
/'hɑ:vist'festəvəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
harvest festival
/'hɑ:vist'festəvəl/
danh từ
- lễ tạ mùa (tạ ơn Chúa sau vụ gặt), lễ cúng cơm mới
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...