Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harvest management

/ˈhɑːrvɪst ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

Quản lý thu hoạch là các chiến lược giám sát việc thu hoạch cây trồng. cụm từ

“Harvest management is essential for maximizing yields.”Quản lý thu hoạch là rất quan trọng để tối đa hóa năng suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...