Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harvest season

/ˈhɑrvɪst ˈsiːzən/

Nghĩa thường dùng

thời gian thu hoạch cây trồng cụm từ

“The harvest season is a busy time for farmers.”Mùa thu hoạch là thời gian bận rộn cho nông dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...