harvest season
Nghĩa thường dùng
“The harvest season is a busy time for farmers.”Mùa thu hoạch là thời gian bận rộn cho nông dân.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The harvest season is a busy time for farmers.”Mùa thu hoạch là thời gian bận rộn cho nông dân.
Đang tải...