harvest time
Nghĩa thường dùng
“Farmers prepare for harvest time in the fall.”Nông dân chuẩn bị cho thời gian thu hoạch vào mùa thu.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Farmers prepare for harvest time in the fall.”Nông dân chuẩn bị cho thời gian thu hoạch vào mùa thu.
Đang tải...