Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harvest time

/ˈhɑrvɪst taɪm/

Nghĩa thường dùng

Thời gian thu hoạch khi cây trồng được thu gom. cụm từ

“Farmers prepare for harvest time in the fall.”Nông dân chuẩn bị cho thời gian thu hoạch vào mùa thu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...