Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harvest yield

Nghĩa thường dùng

năng suất thu hoạch cụm từ

“The harvest yield was higher this year due to better farming techniques.”Năng suất thu hoạch năm nay cao hơn nhờ kỹ thuật canh tác tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...