has been
Nghĩa thường dùng
đã từng
cụm từ
“She has been studying English for three years.”Cô ấy đã học tiếng Anh được ba năm.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She has been studying English for three years.”Cô ấy đã học tiếng Anh được ba năm.
Đang tải...