Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

has improved

cụm từ

  • đã cải thiện, đã tiến bộ
    • has improved significantly: đã cải thiện đáng kể
    • has improved over time: đã tiến bộ theo thời gian
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...