Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

merit

/ˈmɛrɪt/

Đang hiển thị mục gốc merit cho “has merit”.

Nghĩa thường dùng

giá trị danh từ

“The proposal has merit and should be considered.”Đề xuất có giá trị và nên được xem xét.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...