Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

has-been

/'hæzbi:n/
Biến thể từ has-beens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

has-been

/'hæzbi:n/

danh từ, số nhiều has-beens, (thông tục)

  • người đã nổi danh tài sắc một thì, người hết thời
  • vật hết thời (đã mất hết vẻ đẹp, tác dụng xưa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who is no longer popular

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...