hash out
Nghĩa thường dùng
“The team hashed out the contract terms together.”Nhóm cùng thảo luận kỹ để thống nhất các điều khoản hợp đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The team hashed out the contract terms together.”Nhóm cùng thảo luận kỹ để thống nhất các điều khoản hợp đồng.
Đang tải...