Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hash out

/hæʃ aʊt/

Nghĩa thường dùng

thảo luận kỹ lưỡng để đi đến thống nhất cụm động từ

“The team hashed out the contract terms together.”Nhóm cùng thảo luận kỹ để thống nhất các điều khoản hợp đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...