hashtag
Nghĩa thường dùng
“Hashtags organize social media conversations.”Hashtag tổ chức các cuộc trò chuyện mạng xã hội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thẻ hashtag
ví dụ
Hashtags organize social media conversations. — Hashtag tổ chức các cuộc trò chuyện mạng xã hội.