hasty exit
Nghĩa thường dùng
rời đi vội vàng
cụm từ
“He made a hasty exit when he saw his wife enter the room.”Anh ấy vội vã rời đi khi thấy vợ mình bước vào phòng.
Từ điển Anh–Việt
111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He made a hasty exit when he saw his wife enter the room.”Anh ấy vội vã rời đi khi thấy vợ mình bước vào phòng.
Đang tải...