Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hasty words

Nghĩa thường dùng

lời nói thiếu suy nghĩ, vội vàng cụm từ

“He later regretted his hasty words during the argument.”Anh ấy sau đó đã hối hận vì những lời nói vội vàng trong lúc tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...