hatable
/'heitəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hatable
/'heitəbl/
tính từ
- đáng căm thù, đáng căm ghét
Định nghĩa tiếng Anh
a. Capable of being, or deserving to be, hated; odious; detestable.