Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

haughtiness

/hɔ:tinis/ phổ biến #36597
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

haughtiness

/hɔ:tinis/

danh từ

  • tính kiêu kỳ, tính kiêu căng, tính ngạo mạn; thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng, thái độ ngạo mạn
Định nghĩa tiếng Anh

n overbearing pride evidenced by a superior manner toward inferiors

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...