haughtiness
/hɔ:tinis/ phổ biến #36597
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
haughtiness
/hɔ:tinis/
danh từ
- tính kiêu kỳ, tính kiêu căng, tính ngạo mạn; thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng, thái độ ngạo mạn
Định nghĩa tiếng Anh
n overbearing pride evidenced by a superior manner toward inferiors