Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Haul

/hɔ:l/

Đang hiển thị mục gốc Haul cho “hauler”.

Nghĩa thường dùng

Lôi kéo động từ

“They had to haul the heavy boxes up the stairs after the move.”Họ phải lôi kéo những chiếc hộp nặng lên cầu thang sau khi chuyển nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...