Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

haulier

/'hɔ:ljə/

Nghĩa thường dùng

người hoặc công ty vận chuyển hàng hóa danh từ

“The haulier delivered the goods on time.”Nhà vận tải đã giao hàng đúng hạn.

Biến thể từ hauliers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

haulier

/'hɔ:ljə/

danh từ

  • người kéo
  • (ngành mỏ) người đẩy goòng
  • người chuyên chở (bằng xe vận tải)
Định nghĩa tiếng Anh

n a haulage contractor

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...