haulier
/'hɔ:ljə/
Nghĩa thường dùng
người hoặc công ty vận chuyển hàng hóa
danh từ
“The haulier delivered the goods on time.”Nhà vận tải đã giao hàng đúng hạn.
Biến thể từ
hauliers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
haulier
/'hɔ:ljə/
danh từ
- người kéo
- (ngành mỏ) người đẩy goòng
- người chuyên chở (bằng xe vận tải)
Định nghĩa tiếng Anh
n a haulage contractor