Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

haunt someone's memory

/hɔnt ˈsʌmwʌnz ˈmɛməri/

Nghĩa thường dùng

Vẫn ám ảnh trong tâm trí ai đó. cụm từ

“The loss of her friend continues to haunt her memory.”Sự mất mát của người bạn vẫn ám ảnh trong tâm trí cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...