Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

haunter

/'hɔ:ntə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

haunter

/'hɔ:ntə/

danh từ

  • người năng lui tới, người hay lai vãng (nơi nào)
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, or that which, haunts.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...