Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Backache

/ˈbækeɪkbəʊn/

Đang hiển thị mục gốc Backache cho “have a backache”.

Nghĩa thường dùng

Bệnh đau lưng danh từ

“He feels a backache after lifting heavy boxes all day.”Anh ấy cảm thấy đau lưng sau khi nâng những hộp nặng cả ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...