Backache
Đang hiển thị mục gốc Backache cho “have a backache”.
Nghĩa thường dùng
“He feels a backache after lifting heavy boxes all day.”Anh ấy cảm thấy đau lưng sau khi nâng những hộp nặng cả ngày.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc Backache cho “have a backache”.
“He feels a backache after lifting heavy boxes all day.”Anh ấy cảm thấy đau lưng sau khi nâng những hộp nặng cả ngày.
Đang tải...