Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a backbone

/hæv ə ˈbækboʊn/

Nghĩa thường dùng

mạnh mẽ và dũng cảm cụm từ

“You need to have a backbone to stand up for your beliefs.”Bạn cần phải mạnh mẽ để bảo vệ niềm tin của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...