Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Barbecue

/ˈbɑːr.bɪ.kjuː/

Đang hiển thị mục gốc Barbecue cho “have a barbecue”.

Nghĩa thường dùng

Tiệc nướng ngoài trời danh từ

“We have a barbecue party in the garden every summer.”Chúng tôi có tiệc nướng ngoài trời trong vườn mỗi mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...