Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a bath

/hæv ə ˈbɑːθ/

Nghĩa thường dùng

Đi tắm cụm từ

“I have a bath every evening to relax after work.”Tôi đi tắm mỗi tối để thư giãn sau khi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...