Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a break

/hæv ə breɪk/

Nghĩa thường dùng

nghỉ ngơi một chút cụm từ

“Let's have a break before continuing.”Hãy nghỉ một chút trước khi tiếp tục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...