Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a can-do attitude

/hæv ə kæŋ du ˈætɪˌtjud/

Nghĩa thường dùng

Tự tin và sẵn sàng đối mặt với thách thức. cụm từ

“Her can-do attitude helped the team overcome obstacles.”Thái độ tự tin của cô ấy đã giúp đội vượt qua khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...