have a can-do attitude
Nghĩa thường dùng
“Her can-do attitude helped the team overcome obstacles.”Thái độ tự tin của cô ấy đã giúp đội vượt qua khó khăn.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her can-do attitude helped the team overcome obstacles.”Thái độ tự tin của cô ấy đã giúp đội vượt qua khó khăn.
Đang tải...