Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a casual attitude

/hæv ə ˈkæʒuəl ˈætɪtjuːd/

Nghĩa thường dùng

thư giãn và không lo lắng cụm từ

“She has a casual attitude towards deadlines.”Cô ấy có thái độ thoải mái với thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...