Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cavity

/ˈkæv.ə.t̬i/

Đang hiển thị mục gốc cavity cho “have a cavity”.

Nghĩa thường dùng

lỗ sâu răng danh từ

“The dentist found two cavities.”Nha sĩ phát hiện hai lỗ sâu răng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...