Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a chance

/hæv ə tʃæns/

Nghĩa thường dùng

có cơ hội cụm từ

“I have a chance to travel abroad.”Tôi có cơ hội đi du lịch nước ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...