Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a chat

/hæv ə tʃæt/

Nghĩa thường dùng

Có một cuộc trò chuyện không chính thức. cụm từ

“Let's have a chat over coffee sometime next week.”Hãy có một cuộc trò chuyện bên ly cà phê vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...