Từ điển Anh–Việt

112.547 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Chill

/tʃɪl/

Đang hiển thị mục gốc Chill cho “have a chill”.

Nghĩa thường dùng

Cảm lạnh danh từ

“I caught a chill after walking in the rain without a coat.”Tôi bị cảm lạnh sau khi đi bộ dưới mưa mà không có áo khoác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...