chip
Đang hiển thị mục gốc chip cho “have a chip”.
Nghĩa thường dùng
“The computer needs a new chip.”Máy tính cần một chip mới.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc chip cho “have a chip”.
“The computer needs a new chip.”Máy tính cần một chip mới.
Đang tải...