Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chip

/tʃɪp/

Đang hiển thị mục gốc chip cho “have a chip”.

Nghĩa thường dùng

Chip danh từ

“The computer needs a new chip.”Máy tính cần một chip mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...