Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a choice

/hæv ə tʃɔɪs/

Nghĩa thường dùng

có sự lựa chọn từ nhiều cái cụm từ

“You have a choice between two options.”Bạn có sự lựa chọn giữa hai tùy chọn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...