Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

complaint

/kəmˈpleɪnt/

Đang hiển thị mục gốc complaint cho “have a complaint”.

Nghĩa thường dùng

lời phàn nàn, khiếu nại danh từ

“We received a customer complaint.”Chúng tôi nhận được một khiếu nại của khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...