contingency
/kənˈtɪn.dʒən.si/
Đang hiển thị mục gốc contingency cho “have a contingency”.
Nghĩa thường dùng
kế hoạch dự phòng, tình huống bất ngờ
danh từ
“We have a contingency plan for supply delays.”Chúng tôi có kế hoạch dự phòng cho trường hợp chậm cung ứng.