Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contingency

/kənˈtɪn.dʒən.si/

Đang hiển thị mục gốc contingency cho “have a contingency”.

Nghĩa thường dùng

kế hoạch dự phòng, tình huống bất ngờ danh từ

“We have a contingency plan for supply delays.”Chúng tôi có kế hoạch dự phòng cho trường hợp chậm cung ứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...